|
Từ vựng về Cafe (17-08-2009 09:17)
Dưới đây là một số từ vựng về thức uống cà phê thông dụng:
Coffee
coffee beans
hạt từ cây cà phê (cái là bột hoặc được xay để làm bột cà phê được sử dụng để pha chế thức uống cà phê)
white coffee
cà phê với sữa
black coffee
cà phê không sữa
skinny coffee
cà phê với sữa không béo (hoặc ít béo)
espresso
một ly nhỏ cà phê đặc và đen
latte
một ly cà phê Espresso với sữa
cappuccino
một ly cà phê Espresso với sữa nóng, được đánh bọt (sữa mà được đánh lên cho đến khi nó có nhiều bọt nhỏ) và thường được rắc sô cô la trên mặt
filter coffee
cà phê được pha bằng cách chế nước sôi qua các hạt cà phê được xây nhỏ trong cái lọc (tờ giấy mỏng mà chỉ cho phép chất lỏng chảy qua, chứ không phải hạt hoặc bột)
instant coffee
cà phê được pha bằng cách chế nước sôi vào bột cà phê (nó được pha chế rất nhanh bởi vì bạn không cần lọc cà phê)
caffeine (uncountable)
một chất hóa học, được tìm thấy trong cà phê (và trà), là một chất kích thích (một chất mà làm cho con người trở lên hoạt động hơn)
decaffeinated coffee / decaf coffee
cà phê mà đã được xử lý để chất caffeine (một chất hoá học trong cà phê hoặc trà) đã được loại bỏ
strong / weak
hai tính từ mà được sử dụng để mô tả cà phê có nhiều hương vị/thiếu hương vị.
|